Đến nội dung chính

던지다

deon-ji-da

Ném quả bóng, và ném cả câu hỏi

Hình ảnh Thứ đang nắm trong tay được buông ra, băng qua khoảng không, rồi tới bên kia. 던지다 là buông cho nó bay đi; 받다 là đưa tay chặn thứ đang bay tới.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 던지다

  1. buông khỏi tay cho bay lên

    공을 이쪽으로 던져 주세요.

    gong-eul i-jjo-geu-ro deon-jeo ju-se-yo

    Ném quả bóng qua đây giúp tôi.

    Cổ tay vung một nhịp, quả bóng rời tay, băng qua khoảng không rồi tới tay người kia

  2. buông bừa ở bất cứ đâu

    쓰레기를 아무 데나 던지지 마세요.

    sseu-re-gi-reul a-mu de-na deon-ji-ji ma-se-yo

    Đừng ném rác bừa bãi.

    Bịch rác được buông ra mà chẳng thèm nhìn, rơi xuống mặt đường

  3. phóng lời sang người khác

    기자가 사장님께 질문을 던졌어요.

    gi-ja-ga sa-jang-nim-kke jil-mu-neul deon-jeo-sseo-yo

    Một phóng viên đã đặt câu hỏi cho giám đốc.

    Câu hỏi rời miệng phóng viên, bay về phía giám đốc rồi rơi xuống ngay trước mặt ông

    Lời không nắm được trong tay, nhưng hình rơi xuống phía bên kia thì giống hệt quả bóng.

  4. phóng cái nhìn sang bên

    지나가면서 힐끔 눈길을 던졌어요.

    ji-na-ga-myeon-seo hil-kkeum nun-gi-reul deon-jeo-sseo-yo

    Lúc đi ngang tôi có ném qua một cái nhìn.

    Đầu vẫn hướng phía trước, chỉ có cái nhìn bay ngang và chạm nhẹ vào mặt người kia

  5. phóng cả thân mình vào

    그 일에 몸을 던져 일했어요.

    geu i-re mo-meul deon-jeo i-rae-sseo-yo

    Anh ấy đã lao cả người vào việc đó.

    Cả thân người được phóng vào công việc, lao xuống tới tận đáy của nó

Tất cả trong một hình ảnh

던지다 chỉ là một hình: buông tay cho nó bay sang phía kia. Lắc cổ tay thì quả bóng tới tay người kia, buông mà không thèm nhìn thì bịch rác rơi xuống đường. Lời ra khỏi miệng rồi rơi trước mặt giám đốc là ném ra câu hỏi, đầu vẫn nhìn phía trước mà cái nhìn bay ngang là ném một ánh mắt, đẩy cả thân mình vào công việc là ném mình vào đó.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn