探す
sa-ga-su
Lần tìm cho ra đúng chữ, theo kiểu Nhật
Hình ảnh Cái cần chưa thấy đâu, nên mắt và tay cứ di từ chỗ này sang chỗ khác để lần ra. 探す còn đang đưa mắt vì chưa ra, 見つける là lúc cái nhìn ấy chạm đúng một điểm.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 探す
-
Rà tìm việc làm
今、仕事を探しています。
ima, shigoto o sagashite i-masu
Hiện tôi đang tìm việc.
Lật từng tờ tin tuyển dụng, ngón tay dừng lại ở dòng có điều kiện vừa ý.
-
Lần tìm cái đã mất
鍵を探しているんです。
kagi o sagashite iru n desu
Là vì tôi đang tìm chìa khoá.
Túi bị moi ra, ngăn kéo bị kéo mở, bàn tay đẩy sâu vào trong.
~ているんです là cách kể rõ hoàn cảnh phía sau việc mình đang làm.
-
Đi một vùng để chọn
駅の近くで部屋を探します。
eki no chikaku de heya o sagashi-masu
Tôi sẽ tìm phòng gần ga.
Vòng quanh mấy con hẻm gần ga, ngước nhìn cửa sổ những căn đang trống.
-
Nhờ người khác rà
この本を探してもらえますか。
kono hon o sagashite morae-masu ka
Anh tìm giúp tôi quyển sách này được không?
Nhân viên dò tên sách bằng đầu ngón tay rồi rà dọc theo kệ.
-
Lần trong đống chữ
言葉を探しながら話しました。
kotoba o sagashi-nagara hanashi-mashita
Tôi vừa nói vừa tìm chữ.
Câu nói nghẽn lại; một bàn tay lần trong đống chữ trong đầu.
言葉を探す là hình mò tìm chữ cho vừa ý.
Tất cả trong một hình ảnh
探す chỉ là một hình: mắt và tay di từ chỗ này sang chỗ khác. Lật từng tờ tin tuyển dụng là tìm việc, moi túi và mở ngăn kéo là tìm chìa khoá, đi quanh mấy con hẻm gần ga là tìm phòng, nhờ nhân viên rà theo kệ là nhờ tìm sách, lần trong đống chữ trong đầu là tìm lời. Bàn tay vẫn còn trống và vẫn đang di.