なる
naru
なる: động từ tự đến nơi
Hình ảnh Một trạng thái tự trôi tới và dừng lại ở đó, không ai đẩy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong なる
-
chạm tới tuổi đó
来月で三十歳になります。
raigetsu de sanjussai ni narimasu
Tháng sau tôi tròn ba mươi.
-
trở thành người khác
息子は医者になりました。
musuko wa isha ni narimashita
Con trai tôi đã thành bác sĩ.
-
dần dần ngả sang
だんだん暗くなってきましたね。
dandan kuraku natte kimashita ne
Trời tối dần rồi nhỉ.
-
tổng cộng thành
全部で五千円になります。
zenbu de gosen-en ni narimasu
Tất cả là năm nghìn yên.
Câu quen thuộc ở quầy thu ngân.
-
quy định vốn là vậy
ここは禁煙になっています。
koko wa kin'en ni natte imasu
Ở đây là khu vực cấm hút thuốc.
Nghe nhẹ hơn lệnh cấm: không ai ra lệnh, chỉ là nó vốn vậy.