Đến nội dung chính

する

suru

する: bàn tay làm cho mọi thứ xảy ra

Hình ảnh Bàn tay đưa ra, khiến một điều chưa có trở thành có. Chỉ khác ở chỗ điều gì hiện ra.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong する

  1. làm cho việc xảy ra

    今日は残業します

    kyō wa zangyō shimasu

    Hôm nay tôi làm thêm giờ.

  2. cảm giác tự nổi lên

    変な音がします

    hen na oto ga shimasu

    Có tiếng động lạ.

    Âm thanh, mùi, vị đều dùng する, không dùng あります.

  3. tốn chừng đó tiền

    このかばん、三万円もします

    kono kaban, sanman-en mo shimasu

    Cái cặp này giá tới ba vạn yên.

  4. để trên người

    今日はネクタイをしています。

    kyō wa nekutai o shite imasu

    Hôm nay tôi có đeo cà vạt.

  5. quyết định là vậy

    会議は三時にしましょう

    kaigi wa sanji ni shimashō

    Cuộc họp thì để ba giờ nhé.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật