する
suru
する: bàn tay làm cho mọi thứ xảy ra
Hình ảnh Bàn tay đưa ra, khiến một điều chưa có trở thành có. Chỉ khác ở chỗ điều gì hiện ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong する
-
làm cho việc xảy ra
今日は残業します。
kyō wa zangyō shimasu
Hôm nay tôi làm thêm giờ.
-
cảm giác tự nổi lên
変な音がします。
hen na oto ga shimasu
Có tiếng động lạ.
Âm thanh, mùi, vị đều dùng する, không dùng あります.
-
tốn chừng đó tiền
このかばん、三万円もします。
kono kaban, sanman-en mo shimasu
Cái cặp này giá tới ba vạn yên.
-
để trên người
今日はネクタイをしています。
kyō wa nekutai o shite imasu
Hôm nay tôi có đeo cà vạt.
-
quyết định là vậy
会議は三時にしましょう。
kaigi wa sanji ni shimashō
Cuộc họp thì để ba giờ nhé.