Đến nội dung chính

虽然…但是

suīrán…dànshì

Gật đầu trước rồi mới rẽ đường

Hình ảnh Một cái gật đầu nhận lấy sự thật phía trước, rồi con đường uốn sang phía khác ngay tại chỗ đó. 虽然…但是 thừa nhận rồi rẽ, còn 因为…所以 thừa nhận rồi đi thẳng tiếp.

Từ nối

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 虽然…但是

  1. Thừa nhận rồi rẽ

    虽然工资不高,但是工作很稳定。

    suīrán gōngzī bù gāo, dànshì gōngzuò hěn wěndìng

    Lương không cao, nhưng công việc rất ổn định.

    nhìn tờ phiếu lương con số nhỏ rồi gấp lại, tay chỉ sang chiếc thẻ nhân viên đã cũ vì dùng lâu

  2. 虽然 đứng sau chủ ngữ

    这家店虽然小,但是东西很全。

    zhè jiā diàn suīrán xiǎo, dànshì dōngxi hěn quán

    Tiệm này nhỏ, nhưng hàng thì đủ cả.

    bước qua cửa tiệm chật thì thấy kệ xếp kín tới tận trần

  3. Rẽ nhẹ hơn (不过)

    虽然我不太懂,不过我可以帮你查。

    suīrán wǒ bú tài dǒng, búguò wǒ kěyǐ bāng nǐ chá

    Tôi không rõ lắm, nhưng tôi tra giúp anh được.

    hai tay nhún vai tỏ ý không biết, rồi kéo màn hình lại mở ô tìm kiếm

  4. Lời nói lệch thực tế (可是)

    他虽然答应了,可是到现在还没来。

    tā suīrán dāyìng le, kěshì dào xiànzài hái méi lái

    Anh ấy đã nhận lời, mà tới giờ vẫn chưa đến.

    tin nhắn 'đang tới' còn mở, mắt đưa qua lại giữa chiếc ghế trống và đồng hồ trên tường

  5. Dù vậy vẫn làm (还是)

    虽然已经很晚了,我还是想把它做完。

    suīrán yǐjīng hěn wǎn le, wǒ háishi xiǎng bǎ tā zuòwán

    Muộn rồi, nhưng tôi vẫn muốn làm xong cái này.

    nhìn đồng hồ khuya một cái rồi bật lại đèn bàn và kéo ghế ngồi xuống

Tất cả trong một hình ảnh

虽然…但是 chỉ là một con đường rẽ. Nhận lấy mức lương thấp rồi rẽ sang 'ổn định'; nhận lấy cái tiệm nhỏ rồi rẽ sang kệ hàng đầy kín. Có thể rẽ nhẹ bằng 不过, có thể để lộ chỗ lời hứa lệch thực tế bằng 可是, hoặc để 还是 đỡ nửa sau thành 'dù vậy vẫn làm'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung