一直
yìzhí
Một đường kẻ dùng được cho cả thời gian lẫn con đường
Hình ảnh Một đường kẻ vạch theo thước, chạy từ đầu đến cuối mà không một chỗ ngắt. 一直 là đường kẻ liền không ngắt, 常常 là những chấm rời rạc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 一直
-
đường kẻ đặt lên thời gian
他一直在门口等你。
tā yì zhí zài mén kǒu děng nǐ
Anh ấy đứng chờ cậu ở cửa suốt từ đầu.
Vệt tuyết tan thành một khoảnh quanh chân người đứng trước cửa
Đi với 在 để cho thấy việc ấy diễn ra suốt cả quãng.
-
đường kẻ đặt lên con đường
一直往前走,银行在右边。
yì zhí wǎng qián zǒu, yín háng zài yòu bian
Cứ đi thẳng, ngân hàng ở bên phải.
Bàn tay xòe như lưỡi dao, quét một nhát về phía trước cho người hỏi đường
Đi cặp với 往, đây là câu chỉ đường cơ bản.
-
đường kẻ đặt lên tấm lòng
我一直很喜欢这个工作。
wǒ yì zhí hěn xǐ huan zhè ge gōng zuò
Tôi vẫn luôn thích công việc này.
Dãy thẻ nhân viên của hết năm này sang năm khác xếp liền nhau trong hộc bàn
-
đường kẻ đặt lên trời
从早上到现在一直下雨。
cóng zǎo shang dào xiàn zài yì zhí xià yǔ
Trời mưa từ sáng đến giờ.
Nước từ mái hiên rơi thành một sợi chưa một lần đứt
Với 从…到… thì hai đầu của đường kẻ hiện rõ.
-
đường kẻ đặt lên đứa trẻ
这个孩子一直咳嗽,要去看医生。
zhè ge hái zi yì zhí ké sou, yào qù kàn yī shēng
Đứa bé ho suốt, phải đi khám thôi.
Bàn tay vỗ lưng đứa trẻ không nghỉ dưới ngọn đèn để sáng cả đêm
Tất cả trong một hình ảnh
一直 là một đường kẻ liền. Đặt đường ấy lên thời gian thì thành người đứng chờ ở cửa suốt cả buổi; đặt lên con đường thì thành lời chỉ cứ đi thẳng. Đặt lên tấm lòng thì thành tình cảm chưa từng thay đổi; đặt lên trời thì thành cơn mưa từ sáng chưa dứt; đặt lên người đứa trẻ thì thành cơn ho không ngắt, vì vậy mới phải đi khám. Chỉ bề mặt dưới đường kẻ là khác.