켜다
kyeo-da
Cùng một chữ để thắp nến và để bật thông báo
Hình ảnh Ngọn lửa bước vào một thứ đang tối và im, rồi ánh sáng cùng tiếng động sống lại trong đó. 켜다 là cho ngọn lửa vào thứ đang tắt; 끄다 là ấn ngọn lửa ấy tắt đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 켜다
-
ánh sáng bước vào chỗ tối
어두우니까 불 좀 켜 주세요.
eo-du-u-ni-kka bul jom kyeo ju-se-yo
Tối rồi, bật đèn giúp tôi với.
Công tắc bật lên, ánh sáng lan tới cả những góc tối nhất trong phòng
-
điện bước vào cái máy đang chết
컴퓨터를 켜고 잠깐 기다려 주세요.
keom-pyu-teo-reul kyeo-go jam-kkan gi-da-ryeo ju-se-yo
Anh bật máy tính lên rồi chờ một chút.
Màn hình đen sáng dần và tiếng quạt quay sống lại bên trong máy
-
máy bắt đầu đẩy gió ra
더우면 에어컨 켜도 돼요.
deo-u-myeon e-eo-keon kyeo-do dwae-yo
Nóng thì cứ bật máy lạnh nhé.
Cánh quạt đang đứng im bắt đầu quay và khí lạnh chạm vào mặt
-
nhóm lên một ngọn lửa nhỏ
케이크에 초를 켰어요.
ke-i-keu-e cho-reul kyeo-sseo-yo
Chúng tôi đã thắp nến trên bánh.
Lửa ở đầu que diêm truyền sang tim nến, một ngọn lửa nhỏ đứng lên lay lay
Chữ này dùng cho cả lửa thật thời xưa và điện thời nay.
-
để một chức năng sống
알림을 켜 놓으면 바로 와요.
al-li-meul kyeo no-eu-myeon ba-ro wa-yo
Cứ bật thông báo thì tin tới ngay.
Nút thông báo được đẩy từ tắt sang bật, màn hình thức dậy kèm một tiếng tinh nhỏ
Tất cả trong một hình ảnh
켜다 chỉ là một hình: ngọn lửa bước vào thứ đang tắt. Bật công tắc thì ánh sáng lan tới góc tối nhất của phòng, màn hình đen sáng lên thì cái máy thức dậy, cánh quạt đứng im quay lại thì khí lạnh ùa ra. Que diêm truyền lửa sang tim nến thì thành thắp nến, đẩy nút thông báo lên thì thành bật chức năng. Có 켜다 là thứ đang im bắt đầu phát ra tiếng và sáng lên.