벗다
beot-da
Cởi giày, và cởi cả cái oan
Hình ảnh Thứ đang phủ lên và bám vào ta rời ra, để lộ cái trần trụi bên dưới. 벗다 là bóc thứ đang phủ ra; 입다 là phủ thêm một lớp lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 벗다
-
giày rời khỏi chân
들어오실 때 신발을 벗어 주세요.
deu-reo-o-sil ttae sin-ba-reul beo-seo ju-se-yo
Mời anh cởi giày khi vào nhà.
Gót chân nhấc lên ở cửa, chiếc giày bị đẩy ra, bàn chân trần chạm mặt sàn gỗ
-
áo khoác rời khỏi thân
더우시면 겉옷을 벗으셔도 돼요.
deo-u-si-myeon geo-do-seul beo-seu-syeo-do dwae-yo
Nếu nóng thì cô cứ cởi áo khoác ra.
Một bên vai rút ra, chiếc áo khoác tuột xuống rồi nằm trên lưng ghế
-
lớp da cũ tuột ra, thân mới lộ ra
뱀은 크면서 허물을 여러 번 벗어요.
bae-meun keu-myeon-seo heo-mu-reul yeo-reo beon beo-seo-yo
Rắn lớn lên thì lột da nhiều lần.
Lớp da cũ nứt từ đầu đến đuôi rồi trượt ra, thân mới bóng loáng chui ra từ trong đó
-
nỗi nghi bị lật khỏi mình
드디어 누명을 벗었어요.
deu-di-eo nu-myeong-eul beo-seo-sseo-yo
Cuối cùng tôi cũng được giải oan.
Tấm vải đen đang che cái tên bị lật ra, cái tên trơ lại hiện rõ
Nỗi oan không phải tấm vải, nhưng nó từng phủ lên và giờ bị lật đi — cùng một hình.
-
gánh rời khỏi vai
무거운 짐을 벗은 것 같아요.
mu-geo-un ji-meul beo-seun geot ga-ta-yo
Tôi thấy như vừa trút được gánh nặng.
Cái bao nặng cõng trên lưng rời ra, cột sống liền thẳng lại
Tất cả trong một hình ảnh
벗다 chỉ là một hình: thứ đang phủ lên rời ra. Giày rời khỏi chân thì bàn chân trần chạm sàn, áo khoác tuột khỏi vai thì thân mình nhẹ bẫng, lớp da cũ nứt ra thì thân mới bóng loáng lộ ra. Lột tấm vải đen khỏi cái tên thì nỗi oan được cởi, để cái bao tuột khỏi lưng thì gánh nặng được cởi. Nên hễ có 벗다, cái trần trụi nằm dưới lớp phủ liền hiện ra.