Đến nội dung chính

洗う

a-ra-u

Động từ tiếng Nhật rửa được cả quyển sổ sách

Hình ảnh Nước chảy qua bề mặt, tay chà lên, cái đang dính bong ra và trôi đi theo nước. 洗う để nước mang cái dính đi, 拭く lấy đồ khô chà cho sạch.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 洗う

  1. Nước dội lên tay

    ご飯の前に手を洗ってください。

    gohan no mae ni te o aratte kudasai

    Rửa tay trước khi ăn nhé.

    Dưới vòi nước, hai lòng bàn tay chà vào nhau, đất trong kẽ tay trôi theo nước.

  2. Dầu bong khỏi cái đĩa

    お皿は私が洗います。

    o-sara wa watashi ga arai-masu

    Bát đĩa để tôi rửa.

    Miếng bọt biển chà lớp dầu trên đĩa, nó theo bọt tuột xuống lỗ thoát.

  3. Vò vải trong nước

    この服は水で洗えますか。

    kono fuku wa mizu de arae-masu ka

    Áo này giặt nước được không ạ?

    Tấm vải được vò trong chậu đầy, một vệt nước xám loang ra.

  4. Dội nước lên đầu

    髪を洗ってから寝ます。

    kami o aratte kara ne-masu

    Tôi gội đầu rồi mới đi ngủ.

    Đầu cúi dưới dòng nước, mấy ngón tay xoa khắp da đầu.

  5. Lần từng dòng cho lộ ra

    警察が会社の帳簿を洗っています。

    keisatsu ga kaisha no chōbo o aratte i-masu

    Cảnh sát đang lần lại sổ sách của công ty.

    Ngón tay lần xuống từng dòng sổ sách cho đến khi con số bị giấu nổi lên mặt giấy.

    洗う còn có nghĩa điều tra cho tới khi cái bị giấu lộ ra.

Tất cả trong một hình ảnh

洗う chỉ là một hình: nước cộng với chà, và cái đang dính bong ra. Dội nước lên lòng bàn tay là rửa tay, chà lớp dầu khỏi cái đĩa là rửa bát, vò tấm vải trong chậu là giặt, dội nước lên đầu rồi xoa da đầu là gội, lần ngón tay xuống từng dòng sổ sách cho con số bị giấu nổi lên là lần ra manh mối. Hễ có 洗う là có cái đang dính bong ra, và cái mặt nằm dưới nó hiện ra nguyên như vậy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật