明るい
akarui
Thông thạo một ngành cũng là 明るい — ánh sáng rọi vào thì thấy
Hình ảnh Ánh sáng tràn vào một chỗ, nên nhìn thấy tới tận các góc. 明るい là ánh sáng rọi vào nên thấy được bên trong, 暗い là ánh sáng không tới nên không thấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 明るい
-
ánh sáng tràn vào phòng
この部屋は明るくて気持ちがいいですね。
kono heya wa akarukute kimochi ga ii desu ne
Phòng này sáng, ở thật dễ chịu.
Mở rèm ra, ánh sáng cửa sổ rọi tới cả các góc phòng
-
ánh sáng pha vào màu
もう少し明るい色にしてください。
mō sukoshi akarui iro ni shite kudasai
Cho tôi màu sáng hơn một chút.
Ngón tay di trên bảng màu nhuộm từ phía đậm sang phía nhạt
Đúng câu dùng ở tiệm tóc hay tiệm quần áo.
-
ánh sáng trên nét mặt
新しい店員さんは明るい人です。
atarashii ten'in-san wa akarui hito desu
Bạn nhân viên mới là người vui vẻ cởi mở.
Khách vừa bước vào là ngẩng lên chào trước, miệng cười
明るい人 là người tính cách tươi sáng, dễ gần.
-
ánh sáng trên con đường phía trước
来年の見通しは明るいです。
rainen no mitōshi wa akarui desu
Triển vọng sang năm sáng sủa.
Cánh cửa mở ra ở cuối hành lang tối, ánh sáng lùa vào
-
ánh sáng rọi vào một ngành
部長はこの業界に明るいです。
buchō wa kono gyōkai ni akarui desu
Trưởng phòng rất am hiểu ngành này.
Cây đèn pin soi rõ cả những lối rẽ mà người mới không nhận ra
〜に明るい là thông thạo về cái gì.
Tất cả trong một hình ảnh
明るい chỉ có một hình: ánh sáng tràn vào và ta thấy được bên trong. Ánh sáng tới các góc phòng nên ở đó thấy dễ chịu; ánh sáng pha vào màu thì màu ấy nhạt và trong. Ánh sáng trên mặt một người làm người ấy dễ bắt chuyện, còn ánh sáng rọi xuống con đường phía trước nghĩa là triển vọng sáng. Để ánh sáng ấy rọi vào cả một ngành thì người nhìn thấu vào đó chính là người thông thạo nghề.