回
huí
回: tin nhắn và sức lực đều 'quay về'
Hình ảnh Thứ đã đi ra vòng một vòng rồi trở lại đúng chỗ ban đầu.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 回
-
người trở về chỗ cũ
我六点回家。
wǒ liù diǎn huí jiā
Sáu giờ tôi về nhà.
-
lời quay về người gửi
他还没回我信息。
tā hái méi huí wǒ xìnxī
Anh ấy vẫn chưa trả lời tôi.
回信息 là hình ảnh tin bạn gửi đi nay quay ngược về phía bạn.
-
đầu quay lại
你回头看看。
nǐ huí tóu kàn kan
Anh quay lại nhìn thử xem.
-
sức quay lại trong người
病人的力气慢慢回来了。
bìngrén de lìqi mànmàn huí lái le
Sức của bệnh nhân đang dần hồi lại.
-
câu chuyện quay lại mạch cũ
话说回来,他也不容易。
huà shuō huí lái, tā yě bù róngyì
Mà nói lại thì, anh ấy cũng đâu có dễ dàng gì.
话说回来 kéo câu chuyện đã lạc đề quay về chỗ ban đầu.