Đến nội dung chính

huí

回: tin nhắn và sức lực đều 'quay về'

Hình ảnh Thứ đã đi ra vòng một vòng rồi trở lại đúng chỗ ban đầu.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. người trở về chỗ cũ

    我六点家。

    wǒ liù diǎn huí jiā

    Sáu giờ tôi về nhà.

  2. lời quay về người gửi

    他还没我信息。

    tā hái méi huí wǒ xìnxī

    Anh ấy vẫn chưa trả lời tôi.

    回信息 là hình ảnh tin bạn gửi đi nay quay ngược về phía bạn.

  3. đầu quay lại

    头看看。

    nǐ huí tóu kàn kan

    Anh quay lại nhìn thử xem.

  4. sức quay lại trong người

    病人的力气慢慢来了。

    bìngrén de lìqi mànmàn huí lái le

    Sức của bệnh nhân đang dần hồi lại.

  5. câu chuyện quay lại mạch cũ

    话说来,他也不容易。

    huà shuō huí lái, tā yě bù róngyì

    Mà nói lại thì, anh ấy cũng đâu có dễ dàng gì.

    话说回来 kéo câu chuyện đã lạc đề quay về chỗ ban đầu.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung