收
shōu
收: bày ra bao nhiêu thì thu vào bấy nhiêu
Hình ảnh Bạn vơ những thứ đang bày ra ngoài về phía mình rồi đưa vào trong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 收
-
thu tiền vào
这儿收现金吗?
zhèr shōu xiànjīn ma
Ở đây có nhận tiền mặt không ạ?
-
nhận thứ được gửi tới
我收到你的邮件了。
wǒ shōu dào nǐ de yóujiàn le
Tôi nhận được email của anh rồi.
-
gom dọn thứ bày bừa
下班前把桌子收一下。
xiàbān qián bǎ zhuōzi shōu yíxià
Trước khi về nhớ dọn bàn nhé.
-
đưa đồ ngoài vào trong
快下雨了,把衣服收进来。
kuài xià yǔ le, bǎ yīfu shōu jìnlái
Sắp mưa rồi, thu quần áo vào đi.
-
dẹp thứ đã bày ra
我们六点收摊。
wǒmen liù diǎn shōu tān
Sáu giờ là chúng tôi dọn hàng.
收摊 chính là thu cái sạp bạn bày ra suốt ngày.