Đến nội dung chính

막다

mak-da

Chắn đường, chặn lời, ngăn cả tai nạn

Hình ảnh Một thứ được đặt chắn ngang lối đi để dòng chảy không tiến thêm được. 막다 là chắn ngang để không gì lọt qua; 뚫다 là xuyên thủng chỗ bít để mở lối.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 막다

  1. chắn ngang lối đi

    차가 길을 막고 있어요.

    cha-ga gi-reul mak-go i-sseo-yo

    Có chiếc xe đang chắn đường.

    Một chiếc xe đậu chắn ngang giữa con hẻm hẹp, các xe phía sau đứng khựng lại

  2. chặn bụi không cho vào

    이 마스크가 먼지를 막아 줘요.

    i ma-seu-keu-ga meon-ji-reul ma-ga jwo-yo

    Cái khẩu trang này chắn bụi cho mình.

    Bụi bay thẳng vào mặt va phải lớp vải khẩu trang rồi dội ngược ra

  3. chặn lời không cho nói tiếp

    그 사람이 제 말을 막았어요.

    geu sa-ra-mi je ma-reul ma-ga-sseo-yo

    Người đó chặn ngang lời tôi.

    Một bàn tay giơ lên chặn ngay trước miệng đúng lúc lời sắp bật ra

  4. bịt kín cái lỗ

    구멍을 테이프로 막았어요.

    gu-meong-eul te-i-peu-ro ma-ga-sseo-yo

    Tôi đã bịt cái lỗ bằng băng dính.

    Băng dính dán đè lên cái lỗ trên tường khiến gió không lùa qua được nữa

  5. chặn sự việc trước khi nó tới

    큰 사고를 겨우 막았어요.

    keun sa-go-reul gyeo-u ma-ga-sseo-yo

    Chúng tôi suýt nữa thì không ngăn được tai nạn lớn.

    Một cánh tay vươn ra chắn trước tảng đá đang lăn, ghìm nó đứng ngay tại chỗ

    Tai nạn được hình dung như thứ đang chảy về phía mình, và ta đứng chắn trước nó.

Tất cả trong một hình ảnh

막다 là hình ảnh một thứ chắn ngang dòng chảy để nó không đi tiếp được. Xe chắn hẻm thì giao thông đứng lại, khẩu trang chắn bụi thì bụi không vào được, bàn tay chắn lời thì câu nói đứt ngang, băng dính chắn lỗ thì gió bị cắt, cánh tay chắn trước tai họa thì chuyện không xảy ra. Vì vậy hễ có 막다 là có cái gì đó đang trên đường tới bị chặn đứng ngay tại vạch đó.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn