Đến nội dung chính

오르다

o-reu-da

Tiền nhà lên, cơn sốt lên, tay nghề cũng lên

Hình ảnh Một thứ đi từ chỗ thấp lên chỗ cao — vị trí, con số hay đà. 오르다 là đi từ thấp lên cao; 내리다 là đưa cái ở cao xuống thấp.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 오르다

  1. thân thể đi lên

    계단을 오르니까 숨이 차요.

    gye-da-neul o-reu-ni-kka su-mi cha-yo

    Leo cầu thang xong là tôi hụt hơi.

    Từng bàn chân đặt lên từng bậc, thân người dâng cao lên theo từng tầng

  2. giá đi lên

    이번 달에 월세가 올랐어요.

    i-beon da-re wol-se-ga ol-la-sseo-yo

    Tháng này tiền thuê nhà đã tăng.

    Con số tiền thuê trên tờ thông báo nhích lên một vạch trên thang đo

  3. nhiệt trong người đi lên

    아이가 열이 올라서 병원에 갔어요.

    a-i-ga yeo-ri ol-la-seo byeong-wo-ne ga-sseo-yo

    Con tôi lên sốt nên phải đi bệnh viện.

    Vạch đỏ trong nhiệt kế dâng lên cao dần bên trên vầng trán đứa trẻ

  4. câu chuyện được đặt lên bàn

    그 얘기가 회의 안건에 올랐어요.

    geu yae-gi-ga hoe-ui an-geo-ne ol-la-sseo-yo

    Chuyện đó đã được đưa lên chương trình họp.

    Câu chuyện vốn nằm dưới sàn được nâng lên đặt trên mặt bàn phòng họp

    Chuyện đang bị vùi được nâng lên mặt bàn để ai cũng thấy.

  5. tay nghề đi lên

    요즘 실력이 많이 올랐네요.

    yo-jeum sil-lyeo-gi ma-ni ol-lan-ne-yo

    Dạo này tay nghề của bạn lên hẳn.

    Kim chỉ tay nghề đang ở vạch thấp nhích lên một nấc

Tất cả trong một hình ảnh

오르다 chỉ là một mũi tên hướng từ dưới lên trên. Thân người lên thì là leo, con số lên thì là tăng giá, thân nhiệt lên thì là sốt, câu chuyện được nâng lên mặt bàn thì thành đề mục cuộc họp, kim đo lên thì tay nghề khá lên. Vì vậy hễ có 오르다 là có cái gì đó đang đứng cao hơn chỗ cũ đúng một nấc.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn