오르다
o-reu-da
Tiền nhà lên, cơn sốt lên, tay nghề cũng lên
Hình ảnh Một thứ đi từ chỗ thấp lên chỗ cao — vị trí, con số hay đà.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 오르다
-
thân thể đi lên
계단을 오르니까 숨이 차요.
gye-da-neul o-reu-ni-kka su-mi cha-yo
Leo cầu thang xong là tôi hụt hơi.
-
giá đi lên
이번 달에 월세가 올랐어요.
i-beon da-re wol-se-ga ol-la-sseo-yo
Tháng này tiền thuê nhà đã tăng.
-
nhiệt trong người đi lên
아이가 열이 올라서 병원에 갔어요.
a-i-ga yeo-ri ol-la-seo byeong-wo-ne ga-sseo-yo
Con tôi lên sốt nên phải đi bệnh viện.
-
câu chuyện được đặt lên bàn
그 얘기가 회의 안건에 올랐어요.
geu yae-gi-ga hoe-ui an-geo-ne ol-la-sseo-yo
Chuyện đó đã được đưa lên chương trình họp.
Chuyện đang bị vùi được nâng lên mặt bàn để ai cũng thấy.
-
tay nghề đi lên
요즘 실력이 많이 올랐네요.
yo-jeum sil-lyeo-gi ma-ni ol-lan-ne-yo
Dạo này tay nghề của bạn lên hẳn.