Đến nội dung chính

下

xià

Cái gì đã lên thì phải xuống: 下

Hình ảnh Rời chân khỏi cái bục đang đứng và bước xuống dưới. 下 là rời chân khỏi bục mà xuống dưới; 上 là đặt chân lên bục ấy mà vào trong.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 下

  1. bước xuống khỏi ngày làm việc

    我今天六点下班。

    wǒ jīntiān liù diǎn xiàbān

    Hôm nay tôi tan làm lúc sáu giờ.

    Sáu giờ tắt máy tính, nhấc chân khỏi sàn văn phòng và bước ra khỏi toà nhà

    Đối xứng với 上班. Đã trèo lên công việc thì 下 là trèo xuống.

  2. bước xuống khỏi xe

    我在下一站下车。

    wǒ zài xià yí zhàn xiàchē

    Tôi xuống ở trạm kế tiếp.

    Cửa xe buýt mở ra, chân bước xuống từng bậc rồi chạm mặt đường

  3. rơi xuống từ trời

    外面下雨了,带把伞吧。

    wàimiàn xiàyǔ le, dài bǎ sǎn ba

    Ngoài trời mưa rồi, mang dù theo đi.

    Những giọt mưa rời khỏi đám mây, rơi xuống trên ô và trên mặt đường

  4. đặt cái đơn xuống

    我已经下单了。

    wǒ yǐjīng xiàdān le

    Tôi đặt hàng rồi.

    Ngón tay bấm nút đặt hàng, và tờ đơn rơi xuống phía quầy của cửa hàng

  5. kéo xuống từ trên đó

    这个文件下载不了。

    zhège wénjiàn xiàzài bu liǎo

    Tập tin này không tải xuống được.

    Tập tin đang nằm trên máy chủ trượt theo đường dây rồi đậu xuống màn hình của mình

Tất cả trong một hình ảnh

下 là rời chân khỏi cái bục đang đứng và hạ xuống thấp hơn. Bước xuống khỏi ngày làm việc thì là tan làm, rời chân khỏi sàn xe thì là xuống xe, nước trên trời rơi xuống thì là mưa. Đặt cái đơn xuống phía cửa hàng thì là đặt hàng, để tập tin trên kia đậu xuống màn hình thì là tải về. Cho nên hễ có 下 là có thứ vốn ở trên đã rời chỗ và nằm xuống bên dưới.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung