Đến nội dung chính

Một động từ, một bàn tay vươn ra: 打

Hình ảnh Bàn tay vươn ra chạm nhẹ vào một thứ, thế là việc đó bắt đầu chạy.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. chạm vào đường dây

    我一会儿电话给你。

    wǒ yíhuìr dǎ diànhuà gěi nǐ

    Lát nữa tôi gọi cho bạn.

  2. giơ tay bắt lấy

    太晚了,我们车回去吧。

    tài wǎn le, wǒmen dǎchē huíqù ba

    Muộn rồi, mình bắt taxi về đi.

    打车 là hình ảnh giơ tay vẫy xe. Khi đã ngồi trên xe thì nói 坐车.

  3. gói lại trong tay

    剩下的帮我包一下。

    shèngxià de bāng wǒ dǎbāo yíxià

    Cho tôi gói phần còn lại mang về nhé.

  4. gõ cho in ra giấy

    这份合同请印两份。

    zhè fèn hétong qǐng dǎyìn liǎng fèn

    Làm ơn in hợp đồng này thành hai bản.

  5. chích một cái

    医生说要一针。

    yīshēng shuō yào dǎ yì zhēn

    Bác sĩ bảo tôi phải tiêm một mũi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung