打
dǎ
Một động từ, một bàn tay vươn ra: 打
Hình ảnh Bàn tay vươn ra chạm nhẹ vào một thứ, thế là việc đó bắt đầu chạy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 打
-
chạm vào đường dây
我一会儿打电话给你。
wǒ yíhuìr dǎ diànhuà gěi nǐ
Lát nữa tôi gọi cho bạn.
-
giơ tay bắt lấy
太晚了,我们打车回去吧。
tài wǎn le, wǒmen dǎchē huíqù ba
Muộn rồi, mình bắt taxi về đi.
打车 là hình ảnh giơ tay vẫy xe. Khi đã ngồi trên xe thì nói 坐车.
-
gói lại trong tay
剩下的帮我打包一下。
shèngxià de bāng wǒ dǎbāo yíxià
Cho tôi gói phần còn lại mang về nhé.
-
gõ cho in ra giấy
这份合同请打印两份。
zhè fèn hétong qǐng dǎyìn liǎng fèn
Làm ơn in hợp đồng này thành hai bản.
-
chích một cái
医生说要打一针。
yīshēng shuō yào dǎ yì zhēn
Bác sĩ bảo tôi phải tiêm một mũi.