都
dōu
都 không phải một nghĩa, nó là cánh tay gom hết
Hình ảnh Dang rộng tay gom hết mọi thứ bày ra phía trước, không sót một cái nào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 都
-
gom hết mọi người
大家都到了吗?
dà jiā dōu dào le ma
Mọi người đến đủ chưa?
都 đứng sau cái nó gom. Không nói 都大家.
-
gom hết mọi ngày
我们每天都加班。
wǒ men měi tiān dōu jiā bān
Ngày nào chúng tôi cũng tăng ca.
-
gom hết rồi phủ định
这些我都不要。
zhè xiē wǒ dōu bú yào
Mấy cái này tôi không lấy cái nào cả.
-
chọn cái nào cũng nằm trong đó
什么时候来都可以。
shén me shí hou lái dōu kě yǐ
Khi nào đến cũng được.
什么 · 谁 · 什么时候 + 都 nghĩa là 'bất cứ gì, ai, lúc nào' — 都 vẫn đang gom từ để hỏi đứng trước nó.