还
hái
Đường kẻ chưa bị cắt: 还
Hình ảnh Một đường kẻ đáng lẽ đã hết, nhưng vẫn chạy thêm một đoạn nữa.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 还
-
thời gian còn chạy
他还在开会,您稍等。
tā hái zài kāi huì, nín shāo děng
Anh ấy vẫn đang họp, anh chờ một chút nhé.
-
thêm một cái nữa
还有别的事吗?
hái yǒu bié de shì ma
Còn việc gì nữa không ạ?
-
vượt quá mốc
今天比昨天还冷。
jīn tiān bǐ zuó tiān hái lěng
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
Trong câu so sánh, 还 nghĩa là 'vượt hơn nữa', nghe nhẹ hơn 更.
-
vừa chạm mốc
这家店的面还可以。
zhè jiā diàn de miàn hái kě yǐ
Mì ở quán này cũng tạm được.