걸다
geol-da
'걸다' là móc một đầu vào đâu đó
Hình ảnh Một cái móc gài vào chiếc đinh. Đã gài vào là hai bên cứ nối nhau treo lơ lửng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 걸다
-
treo áo lên móc
코트는 여기에 거세요.
ko-teu-neun yeo-gi-e geo-se-yo
Áo khoác anh treo ở đây ạ.
-
nối đường dây tới người kia
제가 이따가 전화 걸게요.
je-ga i-tta-ga jeon-hwa geol-kke-yo
Lát nữa tôi gọi cho anh.
Người gọi dùng 전화를 걸다; người nghe máy dùng 전화를 받다.
-
đem tên tuổi ra treo
이 일에 회사 이름을 걸었어요.
i i-re hoe-sa i-reu-meul geo-reo-sseo-yo
Chúng tôi đặt cả tên công ty vào dự án này.
-
nổ máy xe
시동 걸어 놓고 기다릴게요.
si-dong geo-reo no-ko gi-da-ril-kke-yo
Tôi nổ máy chờ nhé.
-
gài lời vào người khác
괜히 시비 걸지 마세요.
gwaen-hi si-bi geol-ji ma-se-yo
Đừng kiếm chuyện gây sự.
'말을 걸다' là bắt chuyện; '시비를 걸다' là kiếm chuyện gây gổ.