잡다
jap-da
'잡다' là ghim chặt thứ đang chuyển động
Hình ảnh Thứ đang chuyển động bị bàn tay chộp lấy và giữ lại, không nhúc nhích được nữa.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 잡다
-
nắm chặt tay vịn
손잡이 꽉 잡으세요.
son-ja-bi kkwak ja-beu-se-yo
Bám chặt tay vịn vào ạ.
-
chộp lấy thứ đang đi qua
여기서는 택시 잡기가 힘들어요.
yeo-gi-seo-neun taek-si jap-gi-ga him-deu-reo-yo
Quanh đây bắt taxi khó lắm.
-
chốt lại ngày tháng
회의 날짜를 다음 주로 잡았어요.
hoe-ui nal-jja-reul da-eum ju-ro ja-ba-sseo-yo
Chúng tôi chốt cuộc họp vào tuần sau.
-
tóm kẻ đang chạy
범인을 잡았대요.
beo-mi-neul ja-bat-dae-yo
Nghe nói đã bắt được thủ phạm.
-
chốt một con số
예산은 넉넉하게 잡았어요.
ye-sa-neun neong-neo-ka-ge ja-ba-sseo-yo
Chúng tôi lập ngân sách khá rộng rãi.
'잡다' còn có nghĩa ước lượng rồi chốt một con số, như '넉넉하게 잡다'.