Đến nội dung chính

잡다

jap-da

'잡다' là ghim chặt thứ đang chuyển động

Hình ảnh Thứ đang chuyển động bị bàn tay chộp lấy và giữ lại, không nhúc nhích được nữa.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 잡다

  1. nắm chặt tay vịn

    이 꽉 으세요.

    son-ja-bi kkwak ja-beu-se-yo

    Bám chặt tay vịn vào ạ.

  2. chộp lấy thứ đang đi qua

    여기서는 택시 기가 힘들어요.

    yeo-gi-seo-neun taek-si jap-gi-ga him-deu-reo-yo

    Quanh đây bắt taxi khó lắm.

  3. chốt lại ngày tháng

    회의 날짜를 다음 주로 았어요.

    hoe-ui nal-jja-reul da-eum ju-ro ja-ba-sseo-yo

    Chúng tôi chốt cuộc họp vào tuần sau.

  4. tóm kẻ đang chạy

    범인을 았대요.

    beo-mi-neul ja-bat-dae-yo

    Nghe nói đã bắt được thủ phạm.

  5. chốt một con số

    예산은 넉넉하게 았어요.

    ye-sa-neun neong-neo-ka-ge ja-ba-sseo-yo

    Chúng tôi lập ngân sách khá rộng rãi.

    '잡다' còn có nghĩa ước lượng rồi chốt một con số, như '넉넉하게 잡다'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn