Đến nội dung chính

놓다

no-ta

'놓다' là buông tay ra và để nguyên ở đó

Hình ảnh Bạn rời tay khỏi thứ đang cầm và để nó y nguyên tại chỗ. Tay đi, đồ ở lại.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 놓다

  1. đặt đồ xuống chỗ đó

    가방은 저기에 으세요.

    ga-bang-eun jeo-gi-e no-eu-se-yo

    Cặp thì để ở đằng kia ạ.

  2. buông thứ đang nắm

    지 마세요.

    son no-chi ma-se-yo

    Đừng buông tay tôi ra.

  3. làm sẵn rồi để đó

    미리 예약해 았어요.

    mi-ri ye-ya-kae no-a-sseo-yo

    Tôi đặt chỗ trước rồi.

    '-아/어 놓다' nghĩa là kết quả của hành động vẫn còn nguyên đó, gần giống '-아/어 두다'.

  4. đặt nỗi lo xuống

    이제 마음 으세요.

    i-je ma-eum no-eu-se-yo

    Giờ anh yên tâm nhé.

    '마음을 놓다' nghĩa là hết lo, yên tâm.

  5. mở ra rồi để vậy

    창문 좀 열어 을까요?

    chang-mun jom yeo-reo no-eul-kka-yo

    Tôi mở cửa sổ để đó nhé?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn