보다
bo-da
'보다' là chuyện bạn đặt mắt vào đâu
Hình ảnh Ánh mắt dán chặt vào một chỗ. Dán vào màn hình là xem, dán vào cái cặp là trông giữ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 보다
-
mắt đặt lên màn hình
어제 그 영화 봤어요?
eo-je geu yeong-hwa bwa-sseo-yo
Hôm qua bạn xem phim đó chưa?
-
mắt dán vào cái cặp
잠깐 가방 좀 봐 주세요.
jam-kkan ga-bang jom bwa ju-se-yo
Trông giúp tôi cái cặp một lát nhé.
'봐 주세요' vừa có thể là 'nhìn giúp', vừa là 'trông giúp'. Với cái cặp thì là trông giữ.
-
thử rồi xem sao
이거 한번 먹어 보세요.
i-geo han-beon meo-geo bo-se-yo
Anh ăn thử một miếng đi ạ.
'-아/어 보다' nghĩa là làm thử xem thế nào.
-
theo mắt tôi thấy
제가 보기에는 좀 비싼 것 같아요.
je-ga bo-gi-e-neun jom bi-ssan geot ga-ta-yo
Theo tôi thì hơi đắt.
-
trực tiếp trải qua
내일 면접 보러 가요.
nae-il myeon-jeop bo-reo ga-yo
Mai tôi đi phỏng vấn.
Thi cử và phỏng vấn dùng '보다', không dùng '하다': 시험을 봐요.