Đến nội dung chính

보다

bo-da

'보다' là chuyện bạn đặt mắt vào đâu

Hình ảnh Ánh mắt dán chặt vào một chỗ. Dán vào màn hình là xem, dán vào cái cặp là trông giữ.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 보다

  1. mắt đặt lên màn hình

    어제 그 영화 어요?

    eo-je geu yeong-hwa bwa-sseo-yo

    Hôm qua bạn xem phim đó chưa?

  2. mắt dán vào cái cặp

    잠깐 가방 좀 주세요.

    jam-kkan ga-bang jom bwa ju-se-yo

    Trông giúp tôi cái cặp một lát nhé.

    '봐 주세요' vừa có thể là 'nhìn giúp', vừa là 'trông giúp'. Với cái cặp thì là trông giữ.

  3. thử rồi xem sao

    이거 한번 먹어 세요.

    i-geo han-beon meo-geo bo-se-yo

    Anh ăn thử một miếng đi ạ.

    '-아/어 보다' nghĩa là làm thử xem thế nào.

  4. theo mắt tôi thấy

    제가 기에는 좀 비싼 것 같아요.

    je-ga bo-gi-e-neun jom bi-ssan geot ga-ta-yo

    Theo tôi thì hơi đắt.

  5. trực tiếp trải qua

    내일 면접 러 가요.

    nae-il myeon-jeop bo-reo ga-yo

    Mai tôi đi phỏng vấn.

    Thi cử và phỏng vấn dùng '보다', không dùng '하다': 시험을 봐요.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn