-자마자
-jamaja
Không có lấy một kẽ hở: '-자마자'
Hình ảnh Cửa đóng 'tách' một cái, và ngay tiếng đó việc tiếp theo bật ra. Giữa hai việc không có kẽ hở.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -자마자
-
ngay tiếng cửa đóng
집에 오자마자 씻었어요.
ji-be o-ja-ma-ja ssi-seo-sseo-yo
Vừa về đến nhà là tôi đi tắm.
-
ùa vào không kẽ hở
문이 열리자마자 사람들이 몰려들었어요.
mu-ni yeol-li-ja-ma-ja sa-ram-deu-ri mol-lyeo-deu-reo-sseo-yo
Cửa vừa mở là người ta ùa vào.
-
nghe máy xong lao ra ngay
전화를 받자마자 뛰어나갔어요.
jeon-hwa-reul bat-ja-ma-ja ttwi-eo-na-ga-sseo-yo
Vừa nghe điện thoại là tôi chạy ra ngoài.
-
ngay chỗ một chặng kết thúc
졸업하자마자 취직했어요.
jo-reo-pa-ja-ma-ja chwi-ji-kae-sseo-yo
Tôi vừa tốt nghiệp là đi làm luôn.
-
vừa nằm là tắt đèn
눕자마자 잠들었어요.
nup-ja-ma-ja jam-deu-reo-sseo-yo
Vừa nằm xuống là tôi ngủ mất.
Không được thêm dấu quá khứ trước '-자마자'. '오자마자' đúng, '왔자마자' sai.