一点儿/有点儿
yìdiǎnr / yǒudiǎnr
Chuyển chữ một chút ra trước hay ra sau là lời than đổi thành lời nhờ
Hình ảnh Một hạt nhỏ xíu. Chìa tay ra xin thì thành 一点儿 đứng sau tính từ; thấy nó đã dính sẵn vào mình mà càu nhàu thì thành 有点儿 đứng trước.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 一点儿/有点儿
-
xin bớt một chút
盐少放一点儿。
yán shǎo fàng yìdiǎnr
Cho ít muối thôi nhé.
-
một chút đã dính sẵn
这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì
Cái áo này hơi mắc.
Sau 有点儿 hầu như luôn là điều khó chịu; nói 有点儿便宜 nghe rất kỳ.
-
xin thêm một chút
你能说慢一点儿吗?
nǐ néng shuō màn yìdiǎnr ma
Anh nói chậm lại một chút được không ạ?
-
một chút dính vào người mình
我今天有点儿累,先回去了。
wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi, xiān huíqu le
Hôm nay tôi hơi mệt, xin về trước.
-
một chút sau khi so đo
今天比昨天冷一点儿。
jīntiān bǐ zuótiān lěng yìdiǎnr
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
Sau phép so sánh, 一点儿 nghĩa là hơn chừng ấy.