Đến nội dung chính

一点儿/有点儿

yìdiǎnr / yǒudiǎnr

Chuyển chữ một chút ra trước hay ra sau là lời than đổi thành lời nhờ

Hình ảnh Một hạt nhỏ xíu. Chìa tay ra xin thì thành 一点儿 đứng sau tính từ; thấy nó đã dính sẵn vào mình mà càu nhàu thì thành 有点儿 đứng trước.

Cặp dễ nhầm

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 一点儿/有点儿

  1. xin bớt một chút

    盐少放一点儿

    yán shǎo fàng yìdiǎnr

    Cho ít muối thôi nhé.

  2. một chút đã dính sẵn

    这件衣服有点儿贵。

    zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì

    Cái áo này hơi mắc.

    Sau 有点儿 hầu như luôn là điều khó chịu; nói 有点儿便宜 nghe rất kỳ.

  3. xin thêm một chút

    你能说慢一点儿吗?

    nǐ néng shuō màn yìdiǎnr ma

    Anh nói chậm lại một chút được không ạ?

  4. một chút dính vào người mình

    我今天有点儿累,先回去了。

    wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi, xiān huíqu le

    Hôm nay tôi hơi mệt, xin về trước.

  5. một chút sau khi so đo

    今天比昨天冷一点儿

    jīntiān bǐ zuótiān lěng yìdiǎnr

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

    Sau phép so sánh, 一点儿 nghĩa là hơn chừng ấy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung