Đến nội dung chính

会/能/可以

huì / néng / kěyǐ

Ba ổ khoá trên cùng một cánh cửa mang tên có thể

Hình ảnh Một cánh cửa ghi tôi có thể, trên đó có ba ổ khoá: 会 mở bằng cái đã học, 能 mở bằng sức và hoàn cảnh lúc này, còn 可以 phải chờ người khác cầm chìa.

Cặp dễ nhầm

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 会/能/可以

  1. ổ khoá mở bằng việc đã học

    开车,可是今天喝酒了。

    wǒ huì kāichē, kěshì jīntiān hē jiǔ le

    Tôi biết lái xe chứ, nhưng hôm nay có uống rượu rồi.

  2. ổ khoá bị hoàn cảnh chặn

    今天我不加班,得去接孩子。

    jīntiān wǒ bù néng jiābān, děi qù jiē háizi

    Hôm nay tôi không ở lại làm thêm được, phải đi đón con.

    Khi bị hoàn cảnh chặn chứ không phải thiếu tay nghề thì dùng 不能.

  3. chiếc chìa trong tay người khác

    请问这儿可以抽烟吗?

    qǐngwèn zhèr kěyǐ chōuyān ma

    Cho hỏi ở đây có được hút thuốc không ạ?

  4. sức mà cơ thể bỏ ra được

    他一天走两万步。

    tā yì tiān néng zǒu liǎng wàn bù

    Anh ấy đi được hai vạn bước một ngày.

  5. cái vốn vẫn thường xảy ra

    天气预报说明天下雨。

    tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xià yǔ

    Dự báo nói ngày mai trời mưa.

    会 là cái đã ăn vào thành nếp, nên cũng dùng cho điều chắc sẽ xảy ra, tức sẽ.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung