二/两
èr / liǎng
Tiếng Trung có tới hai chữ hai
Hình ảnh Số 2 in trên bảng, đọc lên thì thành 二; còn hai món đặt trên lòng bàn tay để đếm thì thành 两.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 二/两
-
số hai trên bảng số
我住十二楼,请按一下。
wǒ zhù shí'èr lóu, qǐng àn yíxià
Tôi ở tầng mười hai, bấm giúp tôi với.
-
hai món đồ
老板,来两杯冰美式。
lǎobǎn, lái liǎng bēi bīng měishì
Anh ơi, cho hai ly americano đá.
-
hai đơn vị thời gian
我等了两个小时,他还没来。
wǒ děng le liǎng ge xiǎoshí, tā hái méi lái
Tôi đợi hai tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa tới.
Hai giờ là 两点, không ai nói 二点.
-
số hai chỉ thứ tự
前面第二个路口右转。
qiánmiàn dì-èr ge lùkǒu yòu zhuǎn
Tới ngã rẽ thứ hai phía trước thì quẹo phải.
Sau 第 luôn là 二, không có 第两个.
-
số hai trước đơn vị lớn
这个包两千八,能便宜点儿吗?
zhège bāo liǎng qiān bā, néng piányi diǎnr ma
Cái túi này hai ngàn tám, bớt chút được không?
Trước 千 và 万 dùng 两; trước 百 dạng chuẩn là 二百.