Đến nội dung chính

洗

xǐ

Nước quét qua bề mặt và mang cái bẩn đi theo

Hình ảnh Hình nước quét qua bề mặt, bóc thứ bám trên đó rồi trôi xuống cống. 洗 là dùng nước bóc đi, 擦 là dùng khăn ấn mà chà đi.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 洗

  1. quét qua bàn tay

    吃饭前先洗手。

    chīfàn qián xiān xǐ shǒu

    Rửa tay trước khi ăn cơm.

    Hai bàn tay xoa vào nhau dưới vòi, nước chảy qua mu tay rồi xuống

  2. vò vải bằng tay

    这件衣服要手洗。

    zhè jiàn yīfu yào shǒu xǐ

    Cái áo này phải giặt tay.

    Cái áo ngâm trong chậu, bàn tay bóp và vò nhẹ từng chỗ

  3. quét dầu mỡ khỏi bát

    碗我来洗。

    wǎn wǒ lái xǐ

    Bát để tôi rửa.

    Ở bồn rửa, nước dội lên bát dầu mỡ và bọt trôi xuống theo vành bát

  4. quét khắp cả người

    我想先洗个澡。

    wǒ xiǎng xiān xǐ ge zǎo

    Tôi muốn đi tắm trước đã.

    Tia nước vòi sen chảy từ tóc xuống tận bàn chân theo cả người

  5. thứ không bóc ra được

    这个污点洗不掉。

    zhège wūdiǎn xǐ bu diào

    Vết này giặt không ra.

    Trải cổ áo ra để thấy vết bẩn vẫn nằm y nguyên sau mấy lần giặt

Tất cả trong một hình ảnh

洗 chỉ là một hình: nước quét qua một bề mặt. Quét qua mu bàn tay thì thành rửa tay trước khi ăn, vò bằng tay trong nước thì thành giặt tay. Quét dầu mỡ khỏi bát thì thành rửa bát, quét khắp người thì thành tắm. Quét mấy lần mà có thứ vẫn nằm nguyên thì thành vết bẩn không ra.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung