试
shì
Vào nửa đường, còn rút ra được: 试
Hình ảnh Mình đưa tay hay cánh tay vào nửa đường một thứ chưa phải của mình, xem có khớp không, và vẫn rút ra được. 试 là vào nửa đường rồi còn rút ra được, 做 là làm cho tới cùng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 试
-
thử trên người
这件衣服我可以试一下吗?
zhè jiàn yī fu wǒ kě yǐ shì yí xià ma
Tôi mặc thử cái này được không?
Trước gương cửa hàng, một tay đưa nửa vào ống áo, chỉ ướm phần vai
-
thử một cách làm
你先试试这个办法。
nǐ xiān shì shi zhè ge bàn fǎ
Anh thử cách này trước đi.
Chọn một chìa trong chùm, cắm nửa vào ổ rồi xoay
Lặp thành 试试 nghĩa là cứ thử nhẹ xem sao
-
chạy máy một lát
师傅在试新机器。
shī fu zài shì xīn jī qì
Bác thợ đang chạy thử máy mới.
Bật máy mới vừa đủ để nghe tiếng rồi tắt lại
-
dò nửa phần con người
明天有面试,我很紧张。
míng tiān yǒu miàn shì, wǒ hěn jǐn zhāng
Mai tôi có buổi phỏng vấn, căng thẳng lắm.
Bên kia bàn, người ta đọc giấy tờ, đặt câu hỏi và cân câu trả lời
面试 là buổi đối mặt để đo lường nhau
-
thử thêm một lần
再试一次,别放弃。
zài shì yí cì, bié fàng qì
Thử lại một lần nữa, đừng bỏ.
Bàn tay vừa thất bại lại đặt lên đúng chỗ cũ
Tất cả trong một hình ảnh
试 là vòng tròn chỉ tô một nửa. Đưa cánh tay vào nửa ống áo thì thành mặc thử, chạy một cách làm nửa đường thì thành thử xem có được không. Bật máy mới lên một lát rồi tắt là chạy thử, còn mời người ta ngồi xuống để dò nửa phần con người họ là phỏng vấn. Làm lại bước nửa đường ấy một lần nữa chính là 再试一次.