让
ràng
Mình tránh ra là lối mở: 让
Hình ảnh Bạn đang chắn lối, bạn bước sang bên, và người kia đi qua được. 让 là né sang bên để người kia đi; 叫 là gọi người ta lại và bảo người ta tới.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 让
-
nghiêng người tránh ra
请让一下。
qǐng ràng yíxià
Cho tôi qua một chút.
Người đang chắn lối đi hẹp xoay nghiêng người sát vào tường để người phía sau lách qua
-
nhường lại chỗ
请把座位让给他。
qǐng bǎ zuòwèi rànggěi tā
Anh nhường chỗ cho chú ấy nhé.
Người đang ngồi đứng dậy, để trống chiếc ghế ấy về phía cụ già
-
mở lối rồi người ta đi
老板让我明天来。
lǎobǎn ràng wǒ míngtiān lái
Sếp bảo tôi mai đến.
Sếp dịch khỏi khung cửa, để ngày mai mình bước vào bằng chính cánh cửa đó
Tiếng Việt dịch là 'bảo', nhưng hình ảnh gốc gần với 'để cho làm' hơn là ra lệnh.
-
khiến ai đó rơi vào trạng thái ấy
让您久等了。
ràng nín jiǔ děng le
Xin lỗi đã để anh chờ lâu.
Đến trễ, để người kia ngồi mãi trên chiếc ghế trống chờ mình
-
chừa cho tôi một khoảng
让我想想。
ràng wǒ xiǎngxiang
Để tôi suy nghĩ đã.
Giơ lòng bàn tay ra trước sự thúc giục của người kia để giành lấy một khoảng trống mà nghĩ
Tất cả trong một hình ảnh
让 là thân người dịch khỏi lối để người kia đi qua được. Nghiêng người ra thì là nhường đường, đứng khỏi ghế thì là nhường chỗ, sếp mở lối thì thành ra mai mình phải đến. Để người ta kẹt lại trong sự chờ đợi thì là để người ta chờ, còn xin một khoảng trống cho mình thì thành để tôi nghĩ đã. Cứ đọc 让 như động tác né sang bên chứ không phải như sức ép, là năm cách dùng xâu lại thành một chuỗi.