让
ràng
Mình tránh ra là lối mở: 让
Hình ảnh Bạn đang chắn lối, bạn bước sang bên, và người kia đi qua được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 让
-
nghiêng người tránh ra
请让一下。
qǐng ràng yíxià
Cho tôi qua một chút.
-
nhường lại chỗ
请把座位让给他。
qǐng bǎ zuòwèi rànggěi tā
Anh nhường chỗ cho chú ấy nhé.
-
mở lối rồi người ta đi
老板让我明天来。
lǎobǎn ràng wǒ míngtiān lái
Sếp bảo tôi mai đến.
Tiếng Việt dịch là 'bảo', nhưng hình ảnh gốc gần với 'để cho làm' hơn là ra lệnh.
-
khiến ai đó rơi vào trạng thái ấy
让您久等了。
ràng nín jiǔ děng le
Xin lỗi đã để anh chờ lâu.
-
chừa cho tôi một khoảng
让我想想。
ràng wǒ xiǎngxiang
Để tôi suy nghĩ đã.