Đến nội dung chính

ràng

Mình tránh ra là lối mở: 让

Hình ảnh Bạn đang chắn lối, bạn bước sang bên, và người kia đi qua được.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. nghiêng người tránh ra

    一下。

    qǐng ràng yíxià

    Cho tôi qua một chút.

  2. nhường lại chỗ

    请把座位给他。

    qǐng bǎ zuòwèi rànggěi tā

    Anh nhường chỗ cho chú ấy nhé.

  3. mở lối rồi người ta đi

    老板我明天来。

    lǎobǎn ràng wǒ míngtiān lái

    Sếp bảo tôi mai đến.

    Tiếng Việt dịch là 'bảo', nhưng hình ảnh gốc gần với 'để cho làm' hơn là ra lệnh.

  4. khiến ai đó rơi vào trạng thái ấy

    您久等了。

    ràng nín jiǔ děng le

    Xin lỗi đã để anh chờ lâu.

  5. chừa cho tôi một khoảng

    我想想。

    ràng wǒ xiǎngxiang

    Để tôi suy nghĩ đã.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung