拿
ná
拿: năm ngón tay khép lại
Hình ảnh Các ngón tay siết chặt lấy một vật rồi kéo nó về phía mình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 拿
-
nắm trong tay
帮我拿一下这个箱子。
bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi
Xách giúp tôi cái thùng này với.
-
nhận rồi mang về
请到三号窗口拿药。
qǐng dào sān hào chuāngkǒu ná yào
Anh ra quầy số 3 lấy thuốc nhé.
-
giành được vào tay
我拿到签证了。
wǒ ná dào qiānzhèng le
Tôi xin được visa rồi.
-
không nắm nổi
这件事我拿不定主意。
zhè jiàn shì wǒ ná bu dìng zhǔyi
Việc này tôi chưa quyết được.
拿不定主意 là hình ảnh quyết định cứ tuột khỏi tay.
-
lấy làm
拿这个当例子吧。
ná zhège dāng lìzi ba
Lấy cái này làm ví dụ đi.