Đến nội dung chính

jiù

就 nói rằng giữa hai điểm không còn khe hở

Hình ảnh Hai chấm ép sát vào nhau. Không có gì lọt được vào giữa: không chờ đợi, không điều kiện, không lựa chọn khác.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. không khe hở trước lúc tới

    我马上到。

    wǒ mǎshàng jiù dào

    Tôi tới ngay đây.

  2. khe hở ngắn hơn mong đợi

    他八点来了。

    tā bā diǎn jiù lái le

    Tám giờ anh ấy đã tới rồi.

  3. không khe hở giữa nếu và thì

    你去我去。

    nǐ qù wǒ jiù qù

    Anh đi thì tôi đi.

  4. không chỗ cho lựa chọn khác

    要这个。

    wǒ jiù yào zhège

    Tôi lấy đúng cái này.

  5. không khe hở giữa học và làm được

    学了两天会了。

    xué le liǎng tiān jiù huì le

    Học hai ngày là làm được rồi.

    Cùng tám giờ, 就 nói đã, còn 才 nói mãi mới. Thước đo không phải cái đồng hồ, mà là kỳ vọng của người nói.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung