过
guò
Vượt qua một vạch là 过
Hình ảnh Vòng cung vượt qua một vạch và đáp xuống phía bên kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 过
-
băng ngang con đường
过马路要小心。
guò mǎlù yào xiǎoxīn
Qua đường phải cẩn thận đấy.
-
đã vượt qua giờ đó
已经过了十点了。
yǐjīng guò le shí diǎn le
Quá mười giờ rồi.
-
sống băng qua một quãng thời gian
你打算怎么过年?
nǐ dǎsuàn zěnme guònián
Tết này bạn định ăn Tết thế nào?
-
đã vượt qua và dấu còn lại
我去过北京。
wǒ qù guo Běijīng
Tôi từng đến Bắc Kinh rồi.
过 này là dấu vết của việc từng làm. Khác với 了, nó không nói tình trạng còn giữ nguyên, chỉ nói bạn đã đi qua vùng đất đó.
-
vượt sang bên này
把盐递过来。
bǎ yán dì guòlái
Đưa hũ muối sang đây giúp mình.