Đến nội dung chính

guò

Vượt qua một vạch là 过

Hình ảnh Vòng cung vượt qua một vạch và đáp xuống phía bên kia.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. băng ngang con đường

    马路要小心。

    guò mǎlù yào xiǎoxīn

    Qua đường phải cẩn thận đấy.

  2. đã vượt qua giờ đó

    已经了十点了。

    yǐjīng guò le shí diǎn le

    Quá mười giờ rồi.

  3. sống băng qua một quãng thời gian

    你打算怎么年?

    nǐ dǎsuàn zěnme guònián

    Tết này bạn định ăn Tết thế nào?

  4. đã vượt qua và dấu còn lại

    我去北京。

    wǒ qù guo Běijīng

    Tôi từng đến Bắc Kinh rồi.

    过 này là dấu vết của việc từng làm. Khác với 了, nó không nói tình trạng còn giữ nguyên, chỉ nói bạn đã đi qua vùng đất đó.

  5. vượt sang bên này

    把盐递来。

    bǎ yán dì guòlái

    Đưa hũ muối sang đây giúp mình.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung