Đến nội dung chính

从/离

cóng / lí

从 là điểm đường bắt đầu, 离 là khoảng cách giữa hai điểm

Hình ảnh 从 đánh dấu cái điểm mà đường vạch ra từ đó. Còn 离 đánh dấu khoảng trống đo được giữa hai điểm, cả hai đều đứng yên.

Cặp dễ nhầm

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 从/离

  1. điểm mà đường rời đi

    北京来。

    wǒ cóng Běijīng lái

    Tôi từ Bắc Kinh tới.

  2. khoảng trống giữa hai điểm

    我家公司很近。

    wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn

    Nhà tôi gần công ty.

    Sau 离 là các từ chỉ khoảng cách như 远, 近, 多远, không bao giờ là động từ di chuyển.

  3. điểm thời gian bắt đầu

    九点到六点一直在开会。

    cóng jiǔ diǎn dào liù diǎn yìzhí zài kāihuì

    Từ chín giờ tới sáu giờ tôi họp liên tục.

  4. khoảng trống còn lại

    下班还有一个小时。

    lí xiàbān hái yǒu yí ge xiǎoshí

    Còn một tiếng nữa là hết giờ làm.

  5. chỗ con đường bắt đầu

    这儿一直走就到了。

    cóng zhèr yìzhí zǒu jiù dào le

    Từ đây cứ đi thẳng là tới.

    Từ nhà tới là 从家来, xa nhà là 离家远. Tiếng Việt giống nhau nhưng hình vẽ khác nhau.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung