除了
chúle
Nhấc một cái ra khỏi hàng rào — rồi có khi lại bỏ vào
Hình ảnh Thò tay vào sân rào, nhấc một thứ ra dựng bên ngoài — đôi khi lại đặt nó trở vào. 除了 nhấc một cái ra dựng ngoài hàng rào; 连…都 kéo cả cái ngoài rìa nhất vào bên trong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 除了
-
cái được nhấc ra
除了小李,大家都来了。
chú le xiǎo lǐ, dà jiā dōu lái le
Trừ Tiểu Lý ra thì mọi người đều đến.
Ghế nào cũng có người ngồi, chỉ một chiếc để trống với tấm thẻ tên đặt trên đó.
Nếu phía sau là 都 hoặc 只 thì cái được nhấc ra vẫn ở ngoài.
-
nhấc ra rồi bỏ vào lại
除了汉语,他还会说日语。
chú le hàn yǔ, tā hái huì shuō rì yǔ
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn nói được tiếng Nhật.
Tấm thẻ 'tiếng Trung' vừa gạt sang bên thì thấy ngay tấm 'tiếng Nhật' treo kế bên.
Nếu phía sau là 还 hoặc 也 thì cái được nhấc ra cuối cùng vẫn được tính vào.
-
trừ cuối tuần ra
我除了周末都有空。
wǒ chú le zhōu mò dōu yǒu kòng
Trừ cuối tuần ra thì hôm nào tôi cũng rảnh.
Bàn tay chỉ che hai ô thứ Bảy và Chủ nhật, còn lại ô nào trên tờ lịch cũng trống trơn.
-
ngoài người đó ra thì không ai
除了他以外,没有人知道。
chú le tā yǐ wài, méi yǒu rén zhī dào
Ngoài anh ta ra không ai biết cả.
Một người đứng ngoài hàng rào trong khi ai ở bên trong cũng lắc đầu.
Tất cả trong một hình ảnh
除了 trước hết nhấc một thứ ra dựng bên ngoài hàng rào. Tấm thẻ tên trên chiếc ghế trống là cái bị để ra ngoài; tờ lịch dưới bàn tay che là tất cả trừ cuối tuần. Nhưng khi phía sau là 还 hay 也 thì cái vừa nhấc ra lại vào trong, như tấm thẻ 'tiếng Nhật' hiện ra bên cạnh tấm 'tiếng Trung'. Vậy nên không phải 除了 quyết định, mà vế đi sau nó mới nói cái được nhấc ra sẽ ở ngoài hay quay vào.