遍
biàn
Đi trọn một vòng từ đầu đến cuối: 遍
Hình ảnh Đi trọn một vòng, từ đầu đến cuối. Dừng giữa chừng thì chưa tính là một vòng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 遍
-
thêm một vòng trọn
请再说一遍。
qǐng zài shuō yí biàn
Anh nói lại từ đầu giúp tôi với.
再说一次 chỉ là nói thêm một lần; 再说一遍 là nói lại toàn bộ từ đầu.
-
hai vòng đến hết
这本书我看了两遍。
zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn
Cuốn sách này tôi đọc trọn hai lượt.
-
ba vòng chép lại
老师让我们抄三遍。
lǎoshī ràng wǒmen chāo sān biàn
Cô giáo bắt chúng tôi chép lại ba lượt.
-
vòng này nối vòng kia
这首歌我听了一遍又一遍。
zhè shǒu gē wǒ tīng le yí biàn yòu yí biàn
Bài hát này tôi nghe trọn hết lượt này đến lượt khác.