Đến nội dung chính

bèi

被 là mũi tên bay thẳng vào bạn

Hình ảnh Một mũi tên bay tới cắm vào người bạn. Không phải bạn chọn, mà là chuyện ập xuống bạn.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. mũi tên trúng đồ đạc

    我的自行车偷了。

    wǒ de zìxíngchē bèi tōu le

    Xe đạp của tôi bị trộm mất rồi.

  2. mũi tên do người bắn

    老板批评了一顿。

    tā bèi lǎobǎn pīpíng le yí dùn

    Anh ấy bị sếp mắng cho một trận.

  3. mũi tên ăn sạch

    蛋糕孩子吃完了。

    dàngāo bèi háizi chī wán le

    Bánh bị thằng bé ăn hết rồi.

  4. mũi tên từ trên trời

    雨淋湿了。

    wǒ bèi yǔ lín shī le

    Tôi bị mưa ướt hết cả người.

  5. mũi tên mang tên tin đồn

    这件事大家知道了。

    zhè jiàn shì bèi dàjiā zhīdào le

    Chuyện này ai cũng biết mất rồi.

    被 thường đi với chuyện không mong muốn. Chuyện vui thì câu bình thường, hoặc 让 và 叫, nghe tự nhiên hơn nhiều.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung