被
bèi
被 là mũi tên bay thẳng vào bạn
Hình ảnh Một mũi tên bay tới cắm vào người bạn. Không phải bạn chọn, mà là chuyện ập xuống bạn.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 被
-
mũi tên trúng đồ đạc
我的自行车被偷了。
wǒ de zìxíngchē bèi tōu le
Xe đạp của tôi bị trộm mất rồi.
-
mũi tên do người bắn
他被老板批评了一顿。
tā bèi lǎobǎn pīpíng le yí dùn
Anh ấy bị sếp mắng cho một trận.
-
mũi tên ăn sạch
蛋糕被孩子吃完了。
dàngāo bèi háizi chī wán le
Bánh bị thằng bé ăn hết rồi.
-
mũi tên từ trên trời
我被雨淋湿了。
wǒ bèi yǔ lín shī le
Tôi bị mưa ướt hết cả người.
-
mũi tên mang tên tin đồn
这件事被大家知道了。
zhè jiàn shì bèi dàjiā zhīdào le
Chuyện này ai cũng biết mất rồi.
被 thường đi với chuyện không mong muốn. Chuyện vui thì câu bình thường, hoặc 让 và 叫, nghe tự nhiên hơn nhiều.