쓰다
sseu-da
'쓰다' là áp một thứ vào một thứ khác
Hình ảnh Thứ đang cầm trên tay được áp vào một chỗ. Bút vào giấy, tiền vào giá, mũ vào đầu.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 쓰다
-
bút áp vào giấy
여기에 이름 좀 써 주세요.
yeo-gi-e i-reum jom sseo ju-se-yo
Anh viết tên vào đây giúp tôi nhé.
-
công cụ áp vào công việc
이 앱 한번 써 보세요.
i aep han-beon sseo bo-se-yo
Anh thử dùng ứng dụng này xem, tiện lắm.
-
tiền áp vào giá
이번 달에 돈을 너무 많이 썼어요.
i-beon da-re do-neul neo-mu ma-ni sseo-sseo-yo
Tháng này tôi tiêu quá nhiều.
-
mũ áp lên đầu
밖에 추우니까 모자 쓰고 나가.
ba-kke chu-u-ni-kka mo-ja sseu-go na-ga
Ngoài trời lạnh, đội mũ vào rồi hãy đi.
Đội trên đầu là 쓰다, mặc trên người là 입다, đi ở chân là 신다.
-
nỗi oan trùm lên đầu
억울하게 누명을 썼어요.
eo-gul-ha-ge nu-myeong-eul sseo-sseo-yo
Tôi bị đổ oan chuyện mình không làm.
'맛이 쓰다' (vị đắng) chỉ là từ trùng âm, không cùng một nghĩa.