빼다
ppae-da
Nhổ răng và trừ thuế vốn là cùng một động tác
Hình ảnh Thứ đang cắm bên trong bị kéo ra, để lại chỗ trống và làm tổng thể nhỏ đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 빼다
-
thứ cắm vào được rút ra
여기서 카드 빼세요.
yeo-gi-seo ka-deu ppae-se-yo
Rút thẻ ra ở đây.
-
thứ cắm sâu bị nhổ ra
어제 사랑니를 뺐어요.
eo-je sa-rang-ni-reul ppae-sseo-yo
Hôm qua tôi mới nhổ răng khôn.
-
tên rời khỏi danh sách
이번 달은 명단에서 저를 빼 주세요.
i-beon da-reun myeong-dan-e-seo jeo-reul ppae ju-se-yo
Tháng này xin hãy gạch tên tôi ra khỏi danh sách.
-
một khoản bị trừ khỏi tổng
월급에서 세금을 빼면 얼마 안 남아요.
wol-geu-be-seo se-geu-meul ppae-myeon eol-ma an na-ma-yo
Trừ thuế khỏi lương rồi thì chẳng còn lại bao nhiêu.
Đây cũng chính là chữ dùng cho phép trừ trong toán.
-
cân nặng rời khỏi cơ thể
살을 좀 빼려고 걷고 있어요.
sa-reul jom ppae-ryeo-go geot-go i-sseo-yo
Tôi đang đi bộ để giảm bớt cân.