만들다
man-deul-da
Một động từ nấu được cơm, làm được thẻ, và tạo được cả thời gian
Hình ảnh Nguyên liệu rời rạc tụ lại trong hai bàn tay, rồi một thứ chưa từng có hiện ra, có hình có dạng. mandeulda là bàn tay làm cho cái gì đó hiện ra, doeda là nó tự trở nên như thế.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 만들다
-
Món ăn hiện ra
오늘 저녁은 제가 만들게요.
o-neul jeo-nyeo-geun je-ga man-deul-ge-yo
Tối nay để tôi nấu.
Rau cho vào nồi, cái bát rỗng đầy dần lên thành một bữa cơm
-
Đồ vật, giấy tờ hiện ra
여기에서 카드를 만들 수 있어요?
yeo-gi-e-seo ka-deu-reul man-deul su i-sseo-yo
Ở đây làm thẻ được không ạ?
Miếng nhựa trắng được dập tên tôi rồi nhả ra thành cái thẻ
-
Thời gian hiện ra
다음 주에 시간을 만들어 볼게요.
da-eum ju-e si-ga-neul man-deu-reo bol-ge-yo
Tuần sau tôi sẽ cố sắp xếp thời gian.
Bẻ quyển lịch kín đặc ra để chen vào một ô trống
-
Nhóm hội hiện ra
우리 반에서 모임을 만들었어요.
u-ri ba-ne-seo mo-i-meul man-deu-reo-sseo-yo
Lớp tôi đã lập một nhóm.
Những người đứng rời rạc tụ lại dưới một cái tên và xếp thành hàng
-
Trạng thái bị làm cho đổi
그 말이 저를 웃게 만들었어요.
geu ma-ri jeo-reul ut-ge man-deu-reo-sseo-yo
Câu đó làm tôi phải bật cười.
Một câu nói của người khác biến mặt tôi đang căng thành mặt đang cười
Tất cả trong một hình ảnh
mandeulda là bàn tay đặt một thứ mới vào chỗ còn trống. Rau thịt gặp nhau trong nồi thì thành bữa cơm; miếng nhựa trắng được dập tên thì thành cái thẻ; quyển lịch kín đặc chen được một ô thì thành thời gian. Những người rời rạc tụ dưới một cái tên thì thành hội nhóm, còn một câu nói đổi được nét mặt đang căng thì thành làm cho người ta cười.