Đến nội dung chính

막다

mak-da

Chắn đường, chặn lời, ngăn cả tai nạn

Hình ảnh Một thứ được đặt chắn ngang lối đi để dòng chảy không tiến thêm được.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 막다

  1. chắn ngang lối đi

    차가 길을 막고 있어요.

    cha-ga gi-reul mak-go i-sseo-yo

    Có chiếc xe đang chắn đường.

  2. chặn bụi không cho vào

    이 마스크가 먼지를 막아 줘요.

    i ma-seu-keu-ga meon-ji-reul ma-ga jwo-yo

    Cái khẩu trang này chắn bụi cho mình.

  3. chặn lời không cho nói tiếp

    그 사람이 제 말을 막았어요.

    geu sa-ra-mi je ma-reul ma-ga-sseo-yo

    Người đó chặn ngang lời tôi.

  4. bịt kín cái lỗ

    구멍을 테이프로 막았어요.

    gu-meong-eul te-i-peu-ro ma-ga-sseo-yo

    Tôi đã bịt cái lỗ bằng băng dính.

  5. chặn sự việc trước khi nó tới

    큰 사고를 겨우 막았어요.

    keun sa-go-reul gyeo-u ma-ga-sseo-yo

    Chúng tôi suýt nữa thì không ngăn được tai nạn lớn.

    Tai nạn được hình dung như thứ đang chảy về phía mình, và ta đứng chắn trước nó.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn