막다
mak-da
Chắn đường, chặn lời, ngăn cả tai nạn
Hình ảnh Một thứ được đặt chắn ngang lối đi để dòng chảy không tiến thêm được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 막다
-
chắn ngang lối đi
차가 길을 막고 있어요.
cha-ga gi-reul mak-go i-sseo-yo
Có chiếc xe đang chắn đường.
-
chặn bụi không cho vào
이 마스크가 먼지를 막아 줘요.
i ma-seu-keu-ga meon-ji-reul ma-ga jwo-yo
Cái khẩu trang này chắn bụi cho mình.
-
chặn lời không cho nói tiếp
그 사람이 제 말을 막았어요.
geu sa-ra-mi je ma-reul ma-ga-sseo-yo
Người đó chặn ngang lời tôi.
-
bịt kín cái lỗ
구멍을 테이프로 막았어요.
gu-meong-eul te-i-peu-ro ma-ga-sseo-yo
Tôi đã bịt cái lỗ bằng băng dính.
-
chặn sự việc trước khi nó tới
큰 사고를 겨우 막았어요.
keun sa-go-reul gyeo-u ma-ga-sseo-yo
Chúng tôi suýt nữa thì không ngăn được tai nạn lớn.
Tai nạn được hình dung như thứ đang chảy về phía mình, và ta đứng chắn trước nó.