-기 전에
-gi jeone
Chỉ về phía trái trên trục thời gian: '-기 전에'
Hình ảnh Chấm một điểm trên đường thời gian rồi đặt ngón tay vào khoảng nằm bên trái điểm ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -기 전에
-
bên trái điểm đi ngủ
자기 전에 약 드세요.
ja-gi jeo-ne yak deu-se-yo
Uống thuốc trước khi đi ngủ nhé.
Động từ đứng trước '-기 전에' luôn giữ dạng nguyên. Không có '잤기 전에'.
-
bên trái lúc bước ra cửa
나가기 전에 불 좀 꺼 주세요.
na-ga-gi jeo-ne bul jom kkeo ju-se-yo
Trước khi ra ngoài nhớ tắt đèn giúp tôi.
-
bên trái điểm bắt đầu
회의 시작하기 전에 자료 보내 드릴게요.
hoe-ui si-ja-ka-gi jeo-ne ja-ryo bo-nae deu-ril-ge-yo
Trước khi cuộc họp bắt đầu, tôi sẽ gửi tài liệu.
-
bên trái bữa cơm
밥 먹기 전에 손 씻어.
bap meok-gi jeo-ne son ssi-seo
Rửa tay trước khi ăn.
Sau danh từ thì bỏ '-기' và chỉ dùng '전에': 식사 전에, 수업 전에.
-
khoảng trống còn lại bên trái
늦기 전에 출발합시다.
neut-gi jeo-ne chul-bal-hap-si-da
Đi thôi, kẻo muộn.