Đến nội dung chính

-겠-

get

Màn hình trong đầu bạn: -겠-

Hình ảnh Chiếu trước, trên màn hình trong đầu, một cảnh chưa hề xảy ra.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -겠-

  1. cảnh tôi đã thấy mình trong đó

    제가 하습니다.

    je-ga ha-get-seum-ni-da

    Để tôi làm việc đó.

  2. hình ảnh của ngày mai

    내일은 비가 오어요.

    nae-i-reun bi-ga o-ge-sseo-yo

    Ngày mai chắc trời mưa.

  3. hình đã vào trong đầu

    네, 알습니다.

    ne, al-get-seum-ni-da

    Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

    '알겠습니다' nghe nhẹ hơn '알았습니다', và đó mới là câu người ta thật sự nói ở nơi làm việc.

  4. hình do mắt bật lên

    우와, 맛있다!

    u-wa, ma-sit-get-da

    Ồ, trông ngon quá!

  5. hình về ngày của người khác

    많이 힘드시어요.

    ma-ni him-deu-si-ge-sseo-yo

    Chắc anh vất vả lắm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn