-겠-
get
Màn hình trong đầu bạn: -겠-
Hình ảnh Chiếu trước, trên màn hình trong đầu, một cảnh chưa hề xảy ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -겠-
-
cảnh tôi đã thấy mình trong đó
제가 하겠습니다.
je-ga ha-get-seum-ni-da
Để tôi làm việc đó.
-
hình ảnh của ngày mai
내일은 비가 오겠어요.
nae-i-reun bi-ga o-ge-sseo-yo
Ngày mai chắc trời mưa.
-
hình đã vào trong đầu
네, 알겠습니다.
ne, al-get-seum-ni-da
Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
'알겠습니다' nghe nhẹ hơn '알았습니다', và đó mới là câu người ta thật sự nói ở nơi làm việc.
-
hình do mắt bật lên
우와, 맛있겠다!
u-wa, ma-sit-get-da
Ồ, trông ngon quá!
-
hình về ngày của người khác
많이 힘드시겠어요.
ma-ni him-deu-si-ge-sseo-yo
Chắc anh vất vả lắm.