Đến nội dung chính

-(으)러

-(eu)reo

Đôi chân cất bước trước: '-(으)러'

Hình ảnh Bỏ một việc cần làm vào túi rồi bước ra khỏi cửa. Mục đích là hành lý, còn thân người mang nó đi.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)러

  1. việc mang theo khi ra ngoài

    점심 먹으러 갑시다.

    jeom-sim meo-geu-reo gap-si-da

    Mình đi ăn trưa thôi.

  2. lý do đi xa tới đó

    친구 만나 홍대에 갔어요.

    chin-gu man-na-reo hong-dae-e ga-sseo-yo

    Tôi đến Hongdae để gặp bạn.

  3. chuyến chạy ù đi rồi về

    약 사 약국에 다녀올게요.

    yak sa-reo yak-gu-ge da-nyeo-ol-ge-yo

    Tôi chạy ra hiệu thuốc mua thuốc đây.

  4. việc khiến bạn tới đây

    택배 찾으러 왔는데요.

    taek-bae cha-jeu-reo wan-neun-de-yo

    Tôi đến lấy bưu kiện ạ.

  5. chuyến đi lặp lại đều đặn

    매주 수영하 다녀요.

    mae-ju su-yeong-ha-reo da-nyeo-yo

    Tuần nào tôi cũng đi bơi.

    Sau '-(으)러' chỉ được dùng động từ di chuyển: 가다, 오다, 다니다. '먹으러 공부해요' là sai.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn