-(으)러
-(eu)reo
Đôi chân cất bước trước: '-(으)러'
Hình ảnh Bỏ một việc cần làm vào túi rồi bước ra khỏi cửa. Mục đích là hành lý, còn thân người mang nó đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)러
-
việc mang theo khi ra ngoài
점심 먹으러 갑시다.
jeom-sim meo-geu-reo gap-si-da
Mình đi ăn trưa thôi.
-
lý do đi xa tới đó
친구 만나러 홍대에 갔어요.
chin-gu man-na-reo hong-dae-e ga-sseo-yo
Tôi đến Hongdae để gặp bạn.
-
chuyến chạy ù đi rồi về
약 사러 약국에 다녀올게요.
yak sa-reo yak-gu-ge da-nyeo-ol-ge-yo
Tôi chạy ra hiệu thuốc mua thuốc đây.
-
việc khiến bạn tới đây
택배 찾으러 왔는데요.
taek-bae cha-jeu-reo wan-neun-de-yo
Tôi đến lấy bưu kiện ạ.
-
chuyến đi lặp lại đều đặn
매주 수영하러 다녀요.
mae-ju su-yeong-ha-reo da-nyeo-yo
Tuần nào tôi cũng đi bơi.
Sau '-(으)러' chỉ được dùng động từ di chuyển: 가다, 오다, 다니다. '먹으러 공부해요' là sai.