닫다
dat-da
Đóng cửa, đóng tiệm, đóng cả cái miệng
Hình ảnh Hai mặt đang hở khép lại, cắt đứt lối nối trong với ngoài. 닫다 là khép lại để cắt lối đi; 열다 là tách ra để mở lối ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 닫다
-
khe hở khép lại
나갈 때 문 닫아 주세요.
na-gal ttae mun da-da ju-se-yo
Khi ra ngoài nhớ đóng cửa giúp nhé.
Bàn tay đẩy cánh cửa đang mở cho ăn khít vào khung
-
cửa hàng cắt đứt với bên ngoài
그 가게는 지난달에 문을 닫았어요.
geu ga-ge-neun ji-nan-da-re mu-neul da-da-sseo-yo
Cửa hàng đó đã đóng cửa từ tháng trước.
Cửa cuốn hạ hẳn xuống chạm nền, người qua đường cứ thế đi ngang
Đóng cửa hết ngày và dẹp tiệm luôn dùng chung một chữ. Phải nhìn ngữ cảnh mới biết.
-
đường đi của âm thanh bị chặn
창문을 닫으니까 소리가 안 들려요.
chang-mu-neul da-deu-ni-kka so-ri-ga an deul-lyeo-yo
Đóng cửa sổ lại thì không nghe thấy gì nữa.
Khung cửa sổ vừa ập vào, tiếng ngoài phố đứt ngang giữa chừng
-
miệng khép chặt lại
그 일 뒤로 입을 닫았어요.
geu il dwi-ro i-beul da-da-sseo-yo
Sau chuyện đó, anh ấy im bặt.
Nuốt lại lời định nói và mím chặt hai môi lại
-
thứ đang mở ra được gập lại
노트북 닫고 잠깐 쉬죠.
no-teu-buk dat-go jam-kkan swi-jyo
Gập máy tính lại nghỉ một lát đi.
Nắp laptop gập xuống cho hai nửa khớp vào nhau
Tất cả trong một hình ảnh
닫다 chỉ là một hình: hai mặt đang hở khép vào nhau đến khi lối đi bị cắt. Cánh cửa khớp vào khung thì không ai qua được, cửa cuốn chạm nền thì buổi buôn bán chấm dứt, cửa sổ khép thì tiếng không lọt sang, môi khép thì lời không thoát ra, màn hình gập xuống thì công việc dừng ngay đó. Vì vậy hễ có 닫다 là ở đó có cái gì đó vốn qua lại được nay bị cắt đứt ngay tại chỗ.