붙다
but-da
Đậu kỳ thi trong tiếng Hàn nghĩa là dính vào đâu?
Hình ảnh Hai thứ đang rời nhau chạm vào nhau, khoảng cách biến mất, và phải dùng sức mới tách được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 붙다
-
tờ giấy áp vào tường
벽에 안내문이 붙어 있어요.
byeo-ge an-nae-mu-ni bu-teo i-sseo-yo
Trên tường có dán một tờ thông báo.
-
tên tôi dính vào phía đậu
드디어 시험에 붙었어요!
deu-di-eo si-heo-me bu-teo-sseo-yo
Cuối cùng tôi cũng đậu kỳ thi!
Ngày trước danh sách trúng tuyển được dán lên tường. Tên dính ở đó thành chữ đậu.
-
hai chỗ chạm nhau
우리 집은 시장에 붙어 있어요.
u-ri ji-beun si-jang-e bu-teo i-sseo-yo
Nhà tôi sát ngay chợ.
-
một người không rời ra
아이가 엄마한테만 붙어 있어요.
a-i-ga eom-ma-han-te-man bu-teo i-sseo-yo
Đứa bé chỉ bám mỗi mẹ.
-
khoản phí dính vào giá
요금에 수수료가 붙어요.
yo-geu-me su-su-ryo-ga bu-teo-yo
Phí dịch vụ sẽ được cộng thêm vào cước.