불
bul
Vì sao "lửa rơi xuống mu bàn chân" nghĩa là hết giờ?
Hình ảnh Thứ mà hễ bắt vào là tự lan ra. Từ khoảnh khắc bắt lửa, thời gian bắt đầu đuổi theo ta.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 불
-
thắp lên cho sáng
불 좀 켜 주세요.
bul jom kyeo ju-se-yo
Bật đèn giùm tôi với.
Đèn điện cũng gọi là 불.
-
vặn nhỏ độ mạnh
가스불 좀 줄여 주세요.
ga-seu-bul jom ju-ryeo ju-se-yo
Vặn nhỏ lửa ga lại giùm.
-
tự lan ra
아까 저 건물에 불이 났어요.
a-kka jeo geon-mu-re bu-ri na-sseo-yo
Lúc nãy tòa nhà đó bị cháy.
-
bắt sang cảm xúc
회의 때 괜히 불을 붙였어요.
hoe-ui ttae gwaen-hi bu-reul bu-chyeo-sseo-yo
Trong họp tôi lỡ châm ngòi làm gì không biết.
-
lan tới sát chân
이제 발등에 불이 떨어졌어요.
i-je bal-deung-e bu-ri tteo-reo-jeo-sseo-yo
Giờ thì gấp lắm rồi, không kịp nữa.
Hình dung: lửa đã tới mu bàn chân, phải nhúc nhích ngay lập tức.