손
son
Vì sao người Hàn nói công việc "tốn tay"?
Hình ảnh Phần đầu mút của ta vươn ra và chạm thẳng vào thế giới. Chưa chạm tới thì chưa có gì nhúc nhích.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 손
-
bàn tay trên người
손을 씻으세요.
so-neul ssi-seu-se-yo
Bạn rửa tay đi.
-
phải chạm bao nhiêu lần
이 일은 손이 많이 가요.
i i-reun so-ni ma-ni ga-yo
Việc này tốn nhiều công lắm.
Hình dung: tay phải đụng vào đi đụng lại nhiều lần.
-
thiếu tay để chạm
오늘은 손이 모자라요.
o-neu-reun so-ni mo-ja-ra-yo
Hôm nay thiếu người làm.
-
quyền chạm chuyển sang người khác
그 건은 과장님 손에 넘어갔어요.
geu geo-neun gwa-jang-nim so-ne neo-meo-ga-sseo-yo
Vụ đó giờ do trưởng phòng phụ trách.
-
thôi không chạm nữa
저는 그 일에서 손을 뗐어요.
jeo-neun geu i-re-seo so-neul tte-sseo-yo
Tôi đã rút khỏi việc đó rồi.