Đến nội dung chính

아직

ajik

Không phải 'không có' — mà là 'vẫn đang trên đường'

Hình ảnh Một điểm được đánh dấu trên trục thời gian đang chạy, và bạn vẫn chưa tới đó. Trục thì vẫn tiếp tục trôi. 아직 là đứng ở phía trước cái vạch, còn 벌써 là đã vượt qua vạch ấy rồi. Cùng một trục thời gian, cùng một vạch — chỉ khác bạn ở phía nào.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 아직

  1. trước điểm tới nơi

    아직 안 왔어요.

    a-jik an wa-sseo-yo

    Anh ấy vẫn chưa tới.

    Trên trục thời gian, cái điểm của người kia vẫn nằm ở phía trước vạch đã đến.

    안 왔어요 chỉ là sự thật trơ; 아직 안 왔어요 kèm theo kỳ vọng rằng người đó sẽ tới.

  2. trước điểm kết thúc

    아직 시간 있어요.

    a-jik si-gan i-sseo-yo

    Vẫn còn thời gian mà.

    Đoạn trục thời gian từ đây tới vạch hết giờ vẫn còn trống.

    Dùng được cả với ý khẳng định, không riêng gì phủ định.

  3. trước điểm thành thạo

    저는 아직 잘 못해요.

    jeo-neun a-jik jal mo-tae-yo

    Tôi vẫn chưa làm giỏi được.

    Bàn chân bạn đang đứng giữa đường đi tới vạch thành thạo.

    Khác với 못해요 khô khan, câu này hàm ý bạn đang tiến bộ.

  4. trước điểm quyết định

    아직 안 정했어요.

    a-jik an jeong-hae-sseo-yo

    Tôi vẫn chưa quyết.

    Trước một khúc rẽ, bàn chân chưa hạ xuống bên nào cả.

  5. kéo dài lâu hơn dự đoán

    그 식당 아직도 있어요?

    geu sik-dang a-jik-do i-sseo-yo

    Quán đó vẫn còn hả?

    Cái bảng hiệu bạn tưởng đã trôi qua từ lâu, vẫn đứng nguyên đó trên trục thời gian.

    아직도 thêm sắc thái ngạc nhiên vì nó tồn tại lâu đến vậy.

Tất cả trong một hình ảnh

아직 là một dấu vị trí đặt trên trục thời gian vẫn đang chạy. Lấy dấu là đã đến thì người kia vẫn đang trên đường; lấy là hết giờ thì vẫn còn thời gian; lấy là thành thạo thì bạn đang ở giữa đường; lấy là đã quyết thì chân bạn chưa hạ xuống ở khúc rẽ. Khi cái bảng hiệu tưởng đã trôi qua từ lâu vẫn còn đứng đó, nó thành 아직도. Không cảnh nào nói không có, chỉ nói rằng bạn đang ở phía trước cái điểm ấy — vì thế 아직 luôn để lại cảm giác trục thời gian vẫn tiếp tục trôi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn