Đến nội dung chính

-아/어지다

a/eo jida

Không ai đẩy, kim tự nhích: -아/어지다

Hình ảnh Một chiếc kim trượt về một phía mà chẳng có bàn tay nào chạm vào.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어지다

  1. chiếc kim tự trượt

    요즘 날씨가 많이 추워졌어요.

    yo-jeum nal-ssi-ga ma-ni chu-wo-jyeo-sseo-yo

    Dạo này trời lạnh hơn nhiều.

    Gắn vào tính từ thì nó không còn nghĩa 'đang như vậy' mà thành 'đang trở nên như vậy': 춥다 (lạnh) → 추워지다 (lạnh dần).

  2. trôi dần vào chỗ của nó

    한국 생활이 이제 익숙해졌어요.

    han-guk saeng-hwa-ri i-je ik-su-kae-jyeo-sseo-yo

    Giờ tôi đã quen với cuộc sống ở Hàn.

  3. sự cố đã xóa mất bàn tay

    설거지하다가 컵이 깨어요.

    seol-geo-ji-ha-da-ga keo-bi kkae-jyeo-sseo-yo

    Cái cốc vỡ lúc tôi đang rửa bát.

    '컵을 깨뜨렸어요' là tôi làm vỡ; '컵이 깨졌어요' là nó vỡ. Sức nặng của lỗi khác hẳn nhau.

  4. tự nó chạy tốt

    이 펜은 잘 써져요.

    i pe-neun jal sseo-jyeo-yo

    Cây bút này viết trơn lắm.

  5. quyết định không ai đứng tên

    회의가 다음 주로 미뤄졌어요.

    hoe-ui-ga da-eum ju-ro mi-rwo-jyeo-sseo-yo

    Cuộc họp bị dời sang tuần sau.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn