立つ
ta-tsu
Hơi nước cũng đứng, tin đồn cũng đứng
Hình ảnh Cái đang nằm, hoặc chưa có, dựng thẳng lên và đập vào mắt người ta. 立つ là thân dựng thẳng lên, 座る là chính thân đó hạ xuống một chỗ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 立つ
-
Thân người dựng thẳng
ここに立って待ってください。
koko ni tatte matte kudasai
Anh đứng đây chờ giúp tôi nhé.
Thân người đang ngồi thẳng đầu gối lên và dựng thẳng người.
-
Bốc lên từ dưới
やかんから湯気が立っています。
yakan kara yuge ga tatte imasu
Ấm nước đang bốc hơi.
Hơi nước bốc thành một cột thẳng từ vòi ấm.
-
Đứng giữ chỗ của mình
明日は朝から店に立ちます。
ashita wa asa kara mise ni tachi-masu
Mai tôi đứng quầy từ sáng.
Hai bàn chân cắm bên quầy tính tiền suốt cả ngày.
Đứng ở cửa hàng chính là cách nói hôm đó mình đi làm.
-
Cái hữu ích dựng thẳng
役に立つ道具をもらいました。
yaku ni tatsu dōgu o morai-mashita
Tôi được cho một dụng cụ rất hữu ích.
Cái dụng cụ nằm trong ngăn kéo bật dựng lên làm việc của nó mỗi khi cần.
役に立つ nghĩa là có ích: sự hữu ích dựng thẳng lên chứ không nằm im.
-
Tin đồn dựng lên
変なうわさが立っています。
hen na uwasa ga tatte imasu
Đang có tin đồn kỳ lạ.
Tin đồn chưa từng có mọc thẳng lên khỏi mặt đất như cỏ, ai cũng thấy.
Tất cả trong một hình ảnh
立つ là một đường dựng thẳng lên cho người ta thấy. Thân dựng lên là đứng, hơi dựng lên là bốc, hai chân cắm một chỗ là đứng giữ quầy, dụng cụ bật lên mỗi khi cần là hữu ích, tin đồn mọc lên như cỏ là đang lan. Nên hễ có 立つ là có cảm giác cái vốn nằm hoặc chưa có đã dựng thẳng lên và đập vào mắt người khác.